Xe tải Kia K250 2.4 tấn
Xe tải Kia K250 2.4 tấn là dòng sản phẩm cao cấp mới nhất do nhà máy Thaco Trường Hải nhập khẩu và lắp ráp. Kia K250 2.4 tấn ra đời thay thế với các dòng sản phẩm như Thaco Kia K190.
Kia K165. Ngoài ra xe tải Kia K250 còn trang bị hệ thống phanh ABS và Cân bằng điện tử giúp xe hoạt động ổn định và an toàn hơn. Với tải trọng 1.49 và 2.49 tấn nhằm đáp ứng đầy đủ nhu cầu vận chuyển của Quý Khách Hàng.
Xem thêm tại: ►Youtube: HOANGXETAITHACO
►Website: TRANG CHỦ – XE TẢI VAN THACO – KIA – MITSUBISHI
Giá Xe Tải Thaco KIA K250 chassi: 387.000.000 VNĐ
Bảng giá thùng xe KIA K250
| Thùng Lửng | 13.000.000 VNĐ |
| Thùng mui bạt Inox 430 | 29.900.000 VNĐ |
| Thùng Kín Inox 430 | 34.300.000 VNĐ |
| Thùng chở kính | 9.050.000 |
Ngoại thất Kia K250
Xe tải Kia K250 2.4 tấn ngoại thất mang phong cách mạnh mẽ, cứng cáp. Cabin của xe thon gọn giúp giảm lực cản gió nên độ cứng cáp cao, vách cabin dày đảm bảo an toàn lúc va chạm mạnh. Mặt ga lăng mạ Crom sang trọng, mặt trước thiết kế tạo hình mạnh mẽ. Xe được sơn metallic cao cấp giống xe du lịch. Gương hậu được sản xuất Hàn Quốc thiết kế với gương cầu lồi, giúp người lái quan sát tốt hơn.
Nội thất Kia K250

Nội thất Xe tải Kia K250 2.4 tấn được thiết kế hoàn toàn mới, rộng rãi, thoáng mát. Xe có 3 chỗ ngồi êm ái giúp tài xế thoải mãi điều khiển cũng như sinh hoạt trong xe. Kia K250 còn trang bị đầy đủ CD, Radio, USB, kính chỉnh điện, hệ thống điều hòa theo xe với khả năng làm mát tốt giúp tài xe và phụ xe cảm thấy dễ chịu khi di chuyển trên những cung đường.

Động cơ Thaco Kia K250
Xe tải Kia K250 sử dụng động cơ Hyundai D4CB tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường, tiêu hao nhiên liệu ít, sử dụng dung tích xy lanh 2.476 cc sản sinh công suất 130PS/ 3800 V/ph. Động cơ trang bị Turbo tăng áp tăng công suất 30% và moment xoắn lớn giúp xe vận hành mạnh mẽ. Động cơ được sản xuất tại Hàn Quốc có kết cấu cứng cáp, đồ bền và độ tin cậy cao.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI KIA K250 2.4 TẤN
| KÍCH THƯỚC |
|
|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 5605 x 1820 x 2555 |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | mm | 3500 x 1670 x 1670 |
| Vệt bánh trước / sau | mm | 1470 / 1270 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2810 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 160 |
| TRỌNG LƯỢNG |
|
|
| Trọng lượng không tải | kg | 2235 |
| Tải trọng | kg | 1490 & 2490 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 3920 & 4920 |
| Số chỗ ngồi | Chỗ | 03 |
| ĐỘNG CƠ |
|
|
| Tên động cơ |
| HYUNDAI D4CB-CRDi |
| Loại động cơ |
| Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử. |
| Dung tích xi lanh | cc | 2497 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 91 x 96 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 130 / 3800 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | Nm/(vòng/phút) | 255/1500 – 3500 |
| TRUYỀN ĐỘNG |
|
|
| Ly hợp |
| Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. |
| Hộp số |
| Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi |
| Tỷ số truyền chính
|
| ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814 |
| Tỷ số truyền cuối |
| 4,181 |
| HỆ THỐNG LÁI |
| Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực |
| HỆ THỐNG PHANH |
| Đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không Trang bị an toàn: ABS, ESC |
| HỆ THỐNG TREO |
|
|
| Trước |
| Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng. |
| Sau |
| Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| LỐP XE | Nhãn hiệu | MAXXIS |
| Trước/ sau |
| 6.50R16/5.50R13 |
| ĐẶC TÍNH |
|
|
| Khả năng leo dốc | % | 26,6 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 5,8 |
| Tốc độ tối đa | km/h | 107 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 65 |
| Trang bị tiêu chuẩn |
| Radio, USB, Máy lạnh Cabin |










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.