Xe Van Thaco 5 chỗ
xe van thaco 5 chỗ là dòng xe Van cao cấp được nhiều khách hàng ưu chuộng do nhà máy Thaco Trường Hải nhập khẩu và lắp ráp. Xe có 02 loại: 2 chỗ ngồi (945kg), 5 chỗ ngồi (750kg). Được trang bị động cơ Nhật Bản K14B-A, 4 kỳ 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước.


Xem thêm tại: ►Youtube: HOANGXETAITHACO
►Website: TRANG CHỦ – XE TẢI VAN THACO – KIA – MITSUBISHI
xe van thaco 5 chỗ Ngoại thất
Cabin xe Van Thaco 5 chỗ 750kg được thiết kế sang trọng cứng cáp và tinh tế. Sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện giúp xe Thaco Van 5 chỗ nước sơn bền hơn.
Đèn xe được trang bị đèn Halogen siêu sáng. Phía dưới là đèn sương mù tăng cường thêm khả năng chiếu sáng khi giúp lái xe vào ban đêm hoặc trời có nhiều sương mù, nâng cao tính năng an toàn cho tài xế.

Gương chiếu hậu cao cấp có tầm nhìn rộng, hạn chế điểm mù. Trang bị nắp capo đóng mở linh hoạt giúp việc kiểm tra, bảo dưỡng thuận tiện.
Xe Thaco Towner Van 5S trang bị 2 cửa mở truyền thống cùng 2 cửa lùa giửa thân xe, 1 cửa mớ phái sau thùng giúp thuận tiện cho việc lên xuống hàng.
xe van thaco 5 chỗ Nội thất

Nội thất xe sang trọng rộng rãi tạo cảm giác thoải mái cho tài xế. Trang bị đầy đủ Radio + USB, máy lạnh, kính điện, trợ lực lái, đồng hồ hiện thị đầy đủ thông tin. Ghế ngồi rất ôm tạo cảm giác thoải mãi, có thể điều chỉnh phù hợp tư thê ngồi từng khách hàng.

xe van thaco 5 chỗ Động cơ

Được trang bị động cơ Nhật Bản K14B-A, sử dụng dung tích xy lanh 1.372, sản sinh công suất 90PS. Sử dụng Turbo tăng áp làm tăng công suất động cơ giúp xe vận hành mạnh mẽ, êm dịu, tiết kiệm nhiên liệu 6 Lít/100Km.

xe van thaco 5 chỗ Thùng hàng, Chassi

Thùng xe có kích thước dài rộng cao lần lượt là 1460 x 1220 x 1200mm. Cho phép vận chuyển hàng hóa với số lượng lớn như trung tâm siêu thị, điện máy, thuốc tây.

Chassi có kết cấu cứng cáp. Chắc chẵn dập nguội trên thép nguyên tấm bằng máy dập 6.000 tấn giúp tăng khả năng chịu tải cao, sơn tĩnh điện chống ăn mòn.
Thông số kỹ thuật xe Thaco Towner Van
| STT | THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ | THACO TOWNER VAN | ||
| 1 | ĐỘNG CƠ | |||
| Kiểu | K14B-A | |||
| Loại | Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử | |||
| Dung tích xi lanh | cc | 1372 | ||
| Đường kính x Hành trình piston | mm | 73 x 82 | ||
| Công suất cực đại/Tốc độ quay | Ps/rpm | 95 / 6000 | ||
| Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay | N.m/rpm | 115 / 3200 | ||
| 2 | HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí | |||
| Số tay | Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi | |||
| Tỷ số truyền hộp số chính | ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151 | |||
| Tỷ số truyền cuối | 4.3 | |||
| 3 | HỆ THỐNG LÁI | Bánh răng, thanh răng | ||
| 4 | HỆ THỐNG PHANH | – Phanh thủy lực, trợ lực chân không. – Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống | ||
| 5 | HỆ THỐNG TREO | |||
| Trước | – Độc lập, lò xo trụ. – Giảm chấn thuỷ lực | |||
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực. | |||
| 6 | LỐP XE | |||
| Trước/Sau | 5.50 – 13 | |||
| 7 | KÍCH THƯỚC | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4295 x 1535 x 1910 | ||
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 1460 x 1360 x 1180 | ||
| Vệt bánh trước | mm | 1310 | ||
| Vệt bánh sau | mm | 1310 | ||
| Chiều dài cơ sở | mm | 2740 | ||
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 190 | ||
| 8 | TRỌNG LƯỢNG | |||
| Trọng lượng không tải | kg | 1090 | ||
| Tải trọng | kg | 750 | ||
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 2165 | ||
| Số chỗ ngồi | Chỗ | 05 | ||
| 9 | ĐẶC TÍNH | |||
| Khả năng leo dốc | % | 31,8 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 5,5 | ||
| Tốc độ tối đa | Km/h | 105 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 37 | ||













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.