Xe Van Thaco 2 chỗ
Xe Van Thaco 2 chỗ là chiếc xe Van chất lượng tốt, giá thành rẻ đang hot trên thị trường được nhiều khách hàng ưu chuộng.

Để đáp ứng được nhu cầu vận chuyển hàng hóa của Quý Khách Hàng vào nội thánh giờ cao điểm do đó Nhà Máy Thaco Trường Hải đã cho ra mắt xe Van 945kg.
Xe được trang bị động cơ Nhật Bản K14B-A. Đây là sản phẩm hoàn hỏa vừa là xe du dịch vừa là xe tải chở hàng.
xe Van Thaco ngoại thất

Cabin được thiết kế sang trọng trẻ trung. Mặt ga lăng được mạ crom sang trọng. Cùng thiết kế khí động học giúp xe di chuyển linh hoạt, tiết kiệm nhiên liệu.
Đèn pha trang bị đèn Halogen cực sáng, kết hợp đèn xi nhan. Phía dưới là đèn sương mù giúp lái xe có thể quan sát tốt hơn trong mọi điều kiện thời tiết.
Gương chiếu hậu rộng thiết kế như xe du lịch. Giúp tăng tính năng an toàn cho tài xế quan sát phía sau xe.
Xem thêm tại: ►Youtube: HOANGXETAITHACO
►Website: TRANG CHỦ – XE TẢI VAN THACO – KIA – MITSUBISHI
xe Van Thaco Nội Thất

Có thể khẳng định nội thất xe Van Thaco Towner 2 chỗ như một chiếc xe du lịch. Trang bị đầy đủ Radio + USB, kính chỉnh điện, trợ lực lái, cùng với đó là bảng đồng hồ hiện thị đầy đủ thông tin cần thiết như tốc độ, nhiên liệu và vòng tua động cơ.
xe Van Thaco Động cơ
Xe Van Thaco Towner 2s được trang bị động cơ Nhật Bản K14B-A, sử dụng dung tích xy lanh 1.372cc, sản sinh công suất 90Ps.

Thaco Van 2 chỗ sử dụng nhiên liệu xăng, tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với mô trường. Sử dụng hộp số sàn 5 cấp giúp xe vận hành êm dịu, tiết kiệm nhiên liệu.

Thùng hàng, Chassi Thaco Towner Van
Xe được trang bị thùng hàng rộng và khoang chứa đồ lên đến 945kg. Có kích thước dài động cao lần lượt là: 2.100 x 1210 x 1200mm. Giúp cho khách hàng vận chuyển hàng hóa với số lượng lớn.

Khung chassi có kết cấu cứng cáp chắc chắn được dập nguội trên thép nguyên khối. Giúp tăng khả năng chịu tải cao, sơn tĩnh điện chống ăn mòn.

Thông số kỹ thuật xe Tải Thaco Van 2s/ Towner Van 2 chỗ:
<td><span style=”font-family: arial, helvetica, sans-serif;”>Thông số
| Đơn vị | Giá trị | |
| Kích thước | ||
| Kích thước tổng thể | mm | 4295 x 1535 x 1920 |
| Kích thước khoang chở hàng | mm | 2365 x 1360 x 1210 |
| Khối lượng | ||
| Trọng tải cho phép | kg | 945 |
| Trọng lượng bản thân | kg | 1020/490 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 2095/1640 |
| Số chỗ ngồi | chỗ | 02 |
| Động cơ | ||
| Tên động cơ | — | K14B-A |
| Dung tích xy lanh | cc | 1372 |
| Công suất cực đại | Ps/rpm | 70/4000 |
| Hộp số | Cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi | |
| Lốp xe | 175/70R14LT (không ruột) |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.