Xe tải Kia K250 thùng kín
Xe tải Kia K250 thùng kín là được ưu chuộng nhất thị trường xe tải nhẹ và được rất nhiều công ty vận chuyển lựa chọn. Với nhiều tính năng vượt trội Kia K250 được trang bị hệ thống phanh ABS và cần bằng điện tử giúp xe vận hành em ái và an toàn hơn. Với tải trọng 1.49 và 2.49 tấn nhằm đáp ứng đầy đủ nhu cầu vận chuyển của Quý Khách Hàng.

Ưu điểm xe tải Kia K250 thùng kín có thiết kế chắc chắn dạng hộp kín có khả năng chịu tác động từ môi trường như nắng mưa. Không làm hư hỏng tới hàng hóa. Thùng xe tải Kia K250 được thiết kế cao. Rộng giúp quá trình vận chuyển hàng hóa thuận lợi tránh thất thoát hàng.
Xem thêm tại: ►Youtube: HOANGXETAITHACO
►Website: TRANG CHỦ – XE TẢI VAN THACO – KIA – MITSUBISHI

Xe tải Kia K250 thùng kín Ngoại thất

Ngoại thất Xe tải Kia K250 thùng kín mang phong cách mạnh mẽ, cứng cáp. Cabin của xe thon gọn giúp giảm lực cản gió nên độ cứng cáp cao. Vách cabin dày đảm bảo an toàn lúc va chạm mạnh.
Mặt ga lăng mạ Crom sang trọng, mặt trước thiết kế tạo hình mạnh mẽ. Xe được sơn metallic cao cấp giống xe du lịch. Gương hậu được sản xuất Hàn Quốc thiết kế với gương cầu lồi, giúp người lái quan sát tốt hơn.
Xe tải Kia K250 thùng kín Nội thất

Nội thất được thiết kế hoàn toàn mới, rộng rãi, thoáng mát; Xe có 3 chỗ ngồi êm ái giúp tài xế thoải mãi điều khiển cũng như sinh hoạt trong xe. Kia K250 còn trang bị đầy đủ CD, Radio, USB, kính chỉnh điện; hệ thống điều hòa theo xe với khả năng làm mát tốt giúp tài xe và phụ xe cảm thấy dễ chịu khi di chuyển trên những cung đường.
Động cơ Thaco Kia K250 thùng kín

Xe tải Kia K250 sử dụng động cơ Hyundai D4CB tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Tiêu hao nhiên liệu ít, sử dụng dung tích xy lanh 2.476 cc sản sinh công suất 130PS/ 3800 V/ph. Động cơ trang bị Turbo tăng áp tăng công suất 30% và moment xoắn lớn giúp xe vận hành mạnh mẽ. Động cơ được sản xuất tại Hàn Quốc có kết cấu cứng cáp, đồ bền và độ tin cậy cao.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT KIA NEW FRONTIER K250

130 / 3800
| KÍCH THƯỚC | ||||||||||||||||||||||||||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 5605 x 1820 x 2555 | ||||||||||||||||||||||||
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | mm | 3500 x 1670 x 1670 | ||||||||||||||||||||||||
| Vệt bánh trước / sau | mm | 1470 / 1270 | ||||||||||||||||||||||||
| Chiều dài cơ sở | mm | 2810 | ||||||||||||||||||||||||
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 160 | ||||||||||||||||||||||||
| TRỌNG LƯỢNG | ||||||||||||||||||||||||||
| Trọng lượng không tải | kg | 2235 | ||||||||||||||||||||||||
| Tải trọng | kg | 1490 & 2490 | ||||||||||||||||||||||||
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 3920 & 4920 | ||||||||||||||||||||||||
| Số chỗ ngồi | Chỗ | 03 | ||||||||||||||||||||||||
| ĐỘNG CƠ | ||||||||||||||||||||||||||
| Tên động cơ | HYUNDAI D4CB-CRDi | |||||||||||||||||||||||||
| Loại động cơ | Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử. | |||||||||||||||||||||||||
| Dung tích xi lanh | cc | 2497 | Đường kính x hành trình piston | mm | 91 x 96 | Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | |||||||||||||||||||
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | Nm/(vòng/phút) | 255/1500 – 3500 | ||||||||||||||||||||||||
| TRUYỀN ĐỘNG | ||||||||||||||||||||||||||
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. | |||||||||||||||||||||||||
| Hộp số | Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi | |||||||||||||||||||||||||
| Tỷ số truyền chính | ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814 | |||||||||||||||||||||||||
| Tỷ số truyền cuối | 4,181 | |||||||||||||||||||||||||
| HỆ THỐNG LÁI | Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực | |||||||||||||||||||||||||
| HỆ THỐNG PHANH | Đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không Trang bị an toàn: ABS, ESC | |||||||||||||||||||||||||
| HỆ THỐNG TREO | ||||||||||||||||||||||||||
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng. | |||||||||||||||||||||||||
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | LỐP XE | Nhãn hiệu | MAXXIS | Trước/ sau | 6.50R16/5.50R13 | ĐẶC TÍNH | Khả năng leo dốc | % | 26,6 | Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 5,8 | Tốc độ tối đa | km/h | 107 | Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 65 | Trang bị tiêu chuẩn | Radio, USB, Máy lạnh Cabin |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.