XE TẢI 9.4 TẤN – 9.45 TẤN THACO LINKER S T2150A54R190
Xe tải 9.4 tấn – Thaco Linker S T2150A54R190 là dòng xe tải chuyên dụng cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa với tải trọng khoảng 9,4 tấn, thiết kế thùng dài 7 mét, phù hợp vận chuyển hàng hóa đường dài, liên tỉnh và phục vụ kinh doanh vận tải.
Xe được trang bị động cơ WEICHAI WP4.1NQ190E50, công suất 190 Ps, mô-men xoắn cực đại 680 Nm, kết hợp hộp số cơ khí 6 số tiến và 1 số lùi. Đây là cấu hình phù hợp với nhu cầu vận hành và chở hàng tải trọng lớn.

XE TẢI 9.4 Tấn THACO LINKER S T2150A54R190 – TẢI TRỌNG KHOẢNG 9.4 TẤN
Xe có khối lượng bản thân chassis 4.000 kg, tải trọng khoảng 9.400 và khối lượng toàn bộ 15.150 kg.
Với tải trọng lớn, Thaco Linker S T2150A54R190 phù hợp vận chuyển đa dạng hàng hóa như hàng công nghiệp, nông sản, hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng và hàng hóa cồng kềnh.
Kích thước tổng thể chassis đạt 8.710 x 2.330 x 2.530 mm, chiều dài cơ sở 5.350 mm, khoảng sáng gầm 245 mm.
Xe thêm tại youtube: HOANGXETAITHACO
THÙNG XE 7 MÉT – KHÔNG GIAN CHỞ HÀNG RỘNG
Xe tải 9.4 Tấn – Thaco Linker S T2150A54R190 được thiết kế với chiều dài thùng 7.000 mm, chiều rộng 2.300 mm, đáp ứng nhu cầu vận chuyển nhiều loại hàng hóa.
Khách hàng có thể lựa chọn các cấu hình:
- Thùng lửng: 7.000 x 2.300 x 625 mm, thể tích khoảng 10,06 m³.
- Thùng mui bạt: 7.000 x 2.300 x 2.400 mm, thể tích khoảng 38,64 m³.
- Thùng kín: 7.000 x 2.300 x 2.400 mm, thể tích khoảng 38,64 m³.
Tùy đặc thù hàng hóa, khách hàng có thể lựa chọn loại thùng phù hợp để tối ưu hiệu quả vận chuyển.

ĐỘNG CƠ WEICHAI 190 PS – MÔ-MEN XOẮN 680 NM
Xe sử dụng động cơ diesel WEICHAI WP4.1NQ190E50, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp và phun nhiên liệu điều khiển điện tử ECU.
Thông số động cơ:
- Dung tích xi-lanh: 4.088 cm³
- Công suất cực đại: 190 Ps/2.600 vòng/phút
- Mô-men xoắn cực đại: 680 Nm/1.300 – 1.900 vòng/phút
- Đường kính x hành trình: Ø105 x 118 mm
Mô-men xoắn 680 Nm giúp xe đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa tải trọng lớn, đặc biệt trên các hành trình đường dài.
HỘP SỐ 6 CẤP – PHANH KHÍ NÉN ABS
Xe tải 9.4 Tấn – Thaco Linker S T2150A54R190 sử dụng hộp số cơ khí 6 số tiến và 1 số lùi, kết hợp ly hợp đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực và trợ lực khí nén.
Hệ thống phanh sử dụng phanh tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng và tích hợp ABS. Phanh dừng sử dụng lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2. Xe đồng thời được trang bị phanh khí xả hỗ trợ giảm tốc khi vận hành.
HỆ THỐNG TREO NHÍP LÁ, LỐP 8.25R20
Xe sử dụng hệ thống treo phụ thuộc với nhíp lá phía trước kết hợp giảm chấn thủy lực, phía sau sử dụng nhíp lá. Cấu hình này phù hợp với đặc tính vận hành của xe tải chuyên chở hàng hóa.
Xe tải 9.4 Tấn – Thaco Linker S T2150A54R190 sử dụng lốp 8.25R20 cho cả trước và sau.
Một số thông số vận hành:
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 95 km/h |
| Độ vượt dốc lớn nhất | 25,8% |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 10,5 m |
| Dung tích bình nhiên liệu | 200 lít |
| Số chỗ ngồi | 03 người |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT THACO XE TẢI 9.4 TẤN LINKER S T2150A54R190
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | Thaco Linker S T2150A54R190 |
| Tải trọng | 9.400 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 15.150 kg |
| Kích thước thùng | 7.000 x 2.300 x 2.400 mm |
| Chiều dài cơ sở | 5.350 mm |
| Động cơ | WEICHAI WP4.1NQ190E50 |
| Công suất | 190 Ps/2.600 rpm |
| Mô-men xoắn | 680 Nm/1.300–1.900 rpm |
| Hộp số | 6 số tiến + 1 số lùi |
| Lốp | 8.25R20 |
| Bình nhiên liệu | 200 lít |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.